Thành Đạt
Nam · Hán-Việt
“Thành công và thông đạt”
Tên này có hợp với bé?
Chọn năm sinh để xem tên Thành Đạt hợp mệnh bé đến mức nào — điểm hợp mệnh, mệnh Nạp Âm và trụ Năm hiện ngay tại đây. Chỉ cần năm sinh, không cần điền gì thêm.
Ý nghĩa
Thành công và thông đạt
Nguồn gốc:
Hán-Việt
Chữ Hán:
成達
成達Chữ Hán: 成達19 nét
Bộ thủ: 戈 (qua - vũ khí)
Ý nghĩa bộ thủ
Hoàn thành và thông đạt
Thành phần chữ Hán
Thành công, hoàn thành
Thông đạt, đạt được
Nguồn gốc và ý nghĩa sâu xa
Tên ghép từ 成 (Thành - thành công) và 達 (Đạt - đạt được). Mang ý nghĩa thành công trong mọi việc, thông đạt mọi con đường.
Tên đệm phù hợp
Gợi ý tên đệm tương hợp với tên Thành Đạt và hành Kim của chính tên này
Chưa biết mệnh của bé — chọn năm sinh ở phía trên để chấm lại theo đúng mệnh bé.
Nguyễn Ngọc Thành Đạt
Ngọc quý, cao quý, trong sạch
Tên đệm Ngọc rất phù hợp! Các hành Kim, Thổ hỗ trợ tốt cho hành Kim của tên chính và tạo sự cân bằng với tên chính.
Nguyễn Hoàng Thành Đạt
Màu vàng, vua chúa, cao quý
Tên đệm Hoàng rất phù hợp! Các hành Thổ, Kim hỗ trợ tốt cho hành Kim của tên chính và tạo sự cân bằng với tên chính.
Nguyễn Bảo Thành Đạt
Quý báu, châu báu
Tên đệm Bảo rất phù hợp! Các hành Kim, Thổ hỗ trợ tốt cho hành Kim của tên chính và tạo sự cân bằng với tên chính.
Nguyễn Thành Thành Đạt
Thành công, thành thật
Tên đệm Thành rất phù hợp! Các hành Kim, Thổ hỗ trợ tốt cho hành Kim của tên chính và tạo sự cân bằng với tên chính.
Nguyễn Đức Thành Đạt
Đạo đức, nhân đức, phẩm hạnh
Tên đệm Đức rất phù hợp! Các hành Thổ hỗ trợ tốt cho hành Kim của tên chính và tạo sự cân bằng với tên chính.
Về cách tính điểm
Điểm kết hợp được tính dựa trên: độ tương hợp của tên đệm với hành của tên chính (40%), độ tương hợp của chính tên đó (60%), và bonus nếu tên đệm tương sinh với tên chính. Đây chưa phải điểm hợp mệnh bé — cần năm sinh mới tính được.