Thu
Nữ · Hán-Việt
“Mùa thu, trầm lắng, dịu dàng”
Tên này có hợp với bé?
Chọn năm sinh để xem tên Thu hợp mệnh bé đến mức nào — điểm hợp mệnh, mệnh Nạp Âm và trụ Năm hiện ngay tại đây. Chỉ cần năm sinh, không cần điền gì thêm.
Ý nghĩa
Mùa thu, trầm lắng, dịu dàng
Nguồn gốc:
Hán-Việt
Chữ Hán:
秋
秋Chữ Hán: 秋9 nét
Bộ thủ: 禾 (hòa - lúa)
Ý nghĩa bộ thủ
Lúa, ngũ cốc
Thành phần chữ Hán
Lúa, mùa màng
Lửa (biến thể)
Nguồn gốc và ý nghĩa sâu xa
Chữ 秋 kết hợp 禾 (lúa) và 火 (lửa). Mùa thu là mùa thu hoạch lúa, khi lá chuyển màu vàng đỏ như lửa. Mang ý nghĩa trầm lắng, chín muồi.
Tên đệm phù hợp
Gợi ý tên đệm tương hợp với tên Thu và hành Kim của chính tên này
Chưa biết mệnh của bé — chọn năm sinh ở phía trên để chấm lại theo đúng mệnh bé.
Nguyễn Ngọc Thu
Ngọc quý, cao quý, trong sạch
Tên đệm Ngọc rất phù hợp! Các hành Kim, Thổ hỗ trợ tốt cho hành Kim của tên chính và tạo sự cân bằng với tên chính.
Nguyễn Bảo Thu
Quý báu, châu báu
Tên đệm Bảo rất phù hợp! Các hành Kim, Thổ hỗ trợ tốt cho hành Kim của tên chính và tạo sự cân bằng với tên chính.
Nguyễn Thị Thu
Họ, dòng tộc
Tên đệm Thị rất phù hợp! Các hành Thổ hỗ trợ tốt cho hành Kim của tên chính và tạo sự cân bằng với tên chính.
Nguyễn Phương Thu
Thơm, hướng, phương hướng
Tên đệm Phương rất phù hợp! Các hành Mộc, Thổ hỗ trợ tốt cho hành Kim của tên chính và tạo sự cân bằng với tên chính.
Nguyễn Gia Thu
Tốt đẹp, gia đình
Tên đệm Gia rất phù hợp! Các hành Mộc, Thổ hỗ trợ tốt cho hành Kim của tên chính và tạo sự cân bằng với tên chính.
Về cách tính điểm
Điểm kết hợp được tính dựa trên: độ tương hợp của tên đệm với hành của tên chính (40%), độ tương hợp của chính tên đó (60%), và bonus nếu tên đệm tương sinh với tên chính. Đây chưa phải điểm hợp mệnh bé — cần năm sinh mới tính được.