Nạp Âm (60 Combinations)

60 kết hợp Thiên Can - Địa Chi và ý nghĩa của chúng trong việc xác định hành mệnh

Nạp Âm là gì?

Nạp Âm (納音) hay Lục Thập Giáp Tử là hệ thống 60 kết hợp Thiên Can - Địa Chi trong học thuyết Âm Dương Ngũ Hành. Mỗi kết hợp đại diện cho một "âm thanh" hay "hành mệnh" cụ thể của năm sinh.

Trong tổng số 60 kết hợp, mỗi cặp 2 năm liên tiếp sẽ có cùng một Nạp Âm. Ví dụ: Giáp Tý (2024) và Ất Sửu (2025) đều có Nạp Âm là Hải Trung Kim (Vàng trong biển).

Nạp Âm được sử dụng chủ yếu để xác định hành mệnh (Kim, Mộc, Thủy, Hỏa, Thổ) của một người, từ đó ứng dụng vào phong thủy, đặt tên, chọn hướng nhà, và nhiều lĩnh vực khác.

Cách xác định Nạp Âm của bạn

Ba bước đơn giản để tìm hành mệnh theo Nạp Âm

1

Xác định Trụ Năm

Từ năm sinh (Dương lịch), tính ra Thiên Can và Địa Chi. Ví dụ: 2025 = Ất Tỵ

2

Tra cứu trong bảng 60 Nạp Âm

Tìm cặp Can Chi của bạn trong bảng dưới đây. Mỗi cặp sẽ có một tên Nạp Âm và hành mệnh tương ứng.

3

Áp dụng vào đặt tên

Dựa vào hành mệnh (Kim, Mộc, Thủy, Hỏa, Thổ) để chọn tên có hành tương sinh hoặc đồng mệnh.

Công thức tính Nạp Âm

Phương pháp toán học để xác định hành từ Can Chi

Công thức:

Kết quả = (Giá trị Can + Giá trị Chi) mod 5

Nếu kết quả > 5, trừ đi 5. Kết quả cuối (1-5) tương ứng với hành: 1=Kim, 2=Thủy, 3=Hỏa, 4=Thổ, 5=Mộc

Ví dụ: Ất Tỵ (2025)
  • • Ất = 1 (Mộc Can)
  • • Tỵ = 2 (Hỏa Chi)
  • • Kết quả = 1 + 2 = 3
  • • Hành = 3 = Hỏa
  • • Nạp Âm: Phú Đăng Hỏa (Đèn lồng Hỏa)

Bảng 60 Nạp Âm đầy đủ

Tra cứu Nạp Âm theo năm sinh (Thiên Can - Địa Chi)

Tìm thấy 30 / 30 kết hợp

Kim
(6 kết hợp)
Giáp /Ất Sửu
Kim

Hải Trung Kim

Vàng trong biển - người có tiềm năng ẩn giấu

Nhâm Thân/Quý Dậu
Kim

Kiếm Phong Kim

Vàng mũi kiếm - người sắc bén, quyết đoán

Canh Thìn/Tân Tỵ
Kim

Bạch Lạp Kim

Vàng sáp trắng - người thuần khiết, cao quý

Giáp Ngọ/Ất Mùi
Kim

Sa Trung Kim

Vàng trong cát - người kiên nhẫn tìm thành công

Nhâm Dần/Quý Mão
Kim

Kim Bạc Kim

Vàng lá - người linh hoạt, dễ thích nghi

Canh Tuất/Tân Hợi
Kim

Thoa Xuyến Kim

Vàng trang sức - người có vẻ đẹp rực rỡ

Mộc
(6 kết hợp)
Mậu Thìn/Kỷ Tỵ
Mộc

Đại Lâm Mộc

Gỗ rừng lớn - người có tầm nhìn rộng

Nhâm Ngọ/Quý Mùi
Mộc

Dương Liễu Mộc

Gỗ liễu - người mềm mỏng nhưng kiên cường

Canh Dần/Tân Mão
Mộc

Tùng Bách Mộc

Gỗ tùng bách - người vững vàng, trường thọ

Mậu Tuất/Kỷ Hợi
Mộc

Bình Địa Mộc

Gỗ đồng bằng - người bình dị, thực tế

Nhâm /Quý Sửu
Mộc

Tang Đố Mộc

Gỗ dâu - người chăm chỉ, cần cù

Canh Thân/Tân Dậu
Mộc

Thạch Lựu Mộc

Gỗ lựu - người có nội lực mạnh mẽ

Thủy
(6 kết hợp)
Bính /Đinh Sửu
Thủy

Giản Hạ Thủy

Nước dưới suối - người trong sáng, thuần khiết

Giáp Thân/Ất Dậu
Thủy

Tuyền Trung Thủy

Nước trong suối - người bền bỉ, không ngừng

Bính Ngọ/Đinh Mùi
Thủy

Thiên Hà Thủy

Nước ngân hà - người có ước mơ lớn

Giáp Dần/Ất Mão
Thủy

Đại Khê Thủy

Nước khe lớn - người mạnh mẽ, năng động

Nhâm Thìn/Quý Tỵ
Thủy

Trường Lưu Thủy

Nước chảy dài - người kiên trì, bền chí

Nhâm Tuất/Quý Hợi
Thủy

Đại Hải Thủy

Nước biển lớn - người bao dung, rộng lượng

Hỏa
(6 kết hợp)
Mậu /Kỷ Sửu
Hỏa

Tích Lịch Hỏa

Lửa sấm sét - người mạnh mẽ, quyết liệt

Bính Dần/Đinh Mão
Hỏa

Lô Trung Hỏa

Lửa trong lò - người ấm áp, nhiệt tình

Giáp Thìn/Ất Tỵ
Hỏa

Phú Đăng Hỏa

Lửa đèn lồng - người soi sáng cho mọi người

Mậu Ngọ/Kỷ Mùi
Hỏa

Thiên Thượng Hỏa

Lửa trên trời - người có chí lớn

Bính Thân/Đinh Dậu
Hỏa

Sơn Hạ Hỏa

Lửa dưới núi - người kiên định, vững chãi

Giáp Tuất/Ất Hợi
Hỏa

Sơn Đầu Hỏa

Lửa đầu núi - người tiên phong, dẫn đầu

Thổ
(6 kết hợp)
Canh /Tân Sửu
Thổ

Bích Thượng Thổ

Đất trên vách - người vững chắc, đáng tin

Mậu Dần/Kỷ Mão
Thổ

Thành Đầu Thổ

Đất đầu thành - người có vị thế

Bính Thìn/Đinh Tỵ
Thổ

Sa Trung Thổ

Đất trong cát - người ẩn mình chờ thời

Canh Ngọ/Tân Mùi
Thổ

Lộ Bàng Thổ

Đất bên đường - người dễ tiếp xúc

Mậu Thân/Kỷ Dậu
Thổ

Đại Dịch Thổ

Đất trạm lớn - người có sức ảnh hưởng

Bính Tuất/Đinh Hợi
Thổ

Ốc Thượng Thổ

Đất trên mái - người có địa vị cao

Ứng dụng Nạp Âm trong đặt tên

Sau khi xác định được hành mệnh của bé qua Nạp Âm, bạn có thể áp dụng nguyên tắc Ngũ Hành để chọn tên phù hợp:

✓ Nên chọn

  • • Tên có hành sinh ra mệnh (được sinh)
  • • Tên có hành đồng mệnh
  • • Tên có hành bình hòa với mệnh

✗ Nên tránh

  • • Tên có hành khắc mệnh
  • • Tên có hành bị mệnh khắc quá mạnh
  • • Tên có nhiều hành xung đột

Ứng dụng Đặt Tên Con đã tự động hóa toàn bộ quy trình này. Bạn chỉ cần nhập thông tin sinh của bé, hệ thống sẽ tính toán Nạp Âm và gợi ý các tên phù hợp nhất!